TIN VIP

Tiêu Đề   Nơi Đăng
Quang cao giua trang

- Học từ vị tiếng nhật theo chủ đề về lĩnh vực y tế

Chủ nhật - 16/07/2017 15:04 - Nơi đăng tin:

Học từ vị tiếng nhật theo chủ đề về lĩnh vực y tế hoc tieng nhat co ban
thời kì đăng: 12/01/2016 14:55
Học từ vựng tiếng Nhật về ý tế là hết sức nhu yếu đối có người du lịch hay đi du học tại quốc gia nhật bản, để ngừa bất kỳ trường hợp bất trắc xảy ra trên đất bạn.
từ vựng tiếng Nhật về y tế học tiếng nhật trực tuyến hiệu quả

 

[IMG]http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/images/2017/06/27/hoc-tieng-nhat-n3.jpg[/IMG]

 

trọng tâm tiếng Nhật SOFL xin giới thiệu tới Anh chị em học từ vị tiếng Nhật về y tế và các bệnh căn bản. Bạn sở hữu thế cần đến và sử dụng khi mang chuyện xảy ra ngoài ý muốn có sức khỏe bản thân khi đang ở trên đất Nhật. cộng chú giải lại để học và ghi nhớ chúng nhé.

một. Học từ vị về các loại bệnh.

 


病名 びょうめい tên những bệnh tật
風邪 かぜ bị cảm
~痛 ~つう đau
頭痛 ずつう đau đầu, nhức đầu
首が痛い くびがいたい đau cổ
背中が痛い せなかがいたい đau lưng
腹痛 ふくつう đau bụng
手が痛い てがいたい đau tay
足が痛い .あしがいたい đau chân
心痛 しんつう đau tim
歯痛 しつう đau răng, nhức răng
喉が痛 い Đau họng
咳 せき Ho
くしゃ み. hắt xì
鼻水 (はなみず)が出る Chảy nước mũi
鼻づ まり Nghẹt mũi
目眩 めまい hoa mắt, chóng mặt
寒気 Cảm lạnh
吐き気 Nôn, ói
腹痛 ふくつう đau bụng( giống お腹が痛い)
熱 (ねつ)がある Bị sốt
診断書 しんだんしょ Giấy chuẩn đoán
血圧 けつあつ huyết áp
風邪 (かぜ) をひく Cảm cúm
鼻風邪 はなかぜ sổ mũi
頭痛 (ずつう)がする Đau đầu( giống với 頭が痛い)
偏頭痛がする (へんずつう) chứng đau nửa đầu
下痢 (げり)をする Tiêu chảy( có thể nhắc là お腹を壊す)
便秘 べんぴ táo bón
食欲 (しょくよく) がない Chán ăn
消化不良 しょうかふりょう bội thực
胸焼け むねやけ ợ chua
筋肉痛 きんにくつう đau cơ
不整脈 ふせいみゃく loàn nhịp tim
Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Lớp học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

hai. từ vị tiếng Nhật về ý tế.


1 応急手当 おうきゅうてあて cấp cứu
2 人工呼吸 じんこうこきゅう hô hấp nhân tạo
3 生命 命 tính mệnh
4 体、 身体 thân thể
5 体調、 調子 trạng thái cơ thể
6 症状 しょうじょう hiện trạng
7 医者、 医師 bác sĩ
8 名医 danh y
歯医者 Nha sỹ
看護師 かんこし y tá
看護婦 かんごふ nữ y tá, hộ lý
薬剤師 やくざいし dược sỹ
インターン bác sĩ tập sự
病人 患者 Bệnh nhân
けが人 Người bị thương
健康診断 (けんこうしんだん)を受ける kiểm tra sức khoẻ
診察 しんさつ khám bệnh
診断 しんだん chuẩn đoán
体温を測る はかる Đo nhiệt độ cơ thể
脈(みゃく)をとる. Đo mạch, kiểm tra mạch
レントゲンを撮る. Chụp x quang
血液型(けつえきがた). hàng ngũ máu

các từ vị tiếng nhật trên cũng tương đối khó và chúng nghiêm về chuyên lĩnh vực hiều hưn nhưng chúng cũng sẽ giúp ích cho bạn phần đông lúc bạn có vấn đề về sức khỏe ngoài ý muốn khi ở trên đất bạn ấy nhé.

[IMG]http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/images/2016/12/05/0-ngan-hang_BPOZ.jpg[/IMG]

cộng học từ vị tiếng nhật theo chủ đề về ngành y tế để với thể tự tín hơn lúc trao đổi có những thầy thuốc y tá bạn gặp ở bệnh viện nhé. chúc Anh chị em học thật phải chăng tiếng nhật.
Bạn mang nghi vấn hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ tư vấn cho bạn chỉ mất khoảng sớm nhất bảng chữ tiếng nhật. Chúc bạn học tập tốt!

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

banner top 3
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây