TIN VIP

Tiêu Đề   Nơi Đăng
Quang cao giua trang

hà nội - Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng làm việc

Thứ ba - 14/02/2017 00:06 - Nơi đăng tin: hà nội

Xem thêm:

Nói anh yêu em trong tiếng Nhật như thế nào mới lãng mạn?

Ứng dụng học tiếng Nhật dễ học dễ sử dụng

Học viết tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

 

1. 会社 かいしゃ kaisha Công ty

2. 有限会社 ゆうげんがいしゃ yuugen gaisha Cty Trách nhiệm hữu hạn

3. 株式会社 かぶしきがいしゃ  kabu shiki gaisha Công ty cổ phần

4. 中小企業 ちゅうしょうきぎょう chuushou kigyou Doanh nghiệp vừa và nhỏ

5. 企業 きぎょう kigyou doanh nghiệp / xí nghiệp

6. 会社員 かいしゃいん kaisha in Nhân viên công ty

7. 営業部 えいぎょうぶ eigyou bu Bộ phận bán hàng

8. 人事部 じんじぶ jinji bu Cán bộ

9. 従業員 じゅうぎょういん juugyou in Công nhân

10. 年金 ねんきん nenkin Trợ cấp

11. 事務所 じむしょ jimu sho Văn phòng

12. 事務員 じむいん jimu in nhân viên (văn phòng)

13. 社長 しゃちょう sha chou Chủ tịch / giám đốc

14. 副社長 ふくしゃちょう fuku sha shou Phó giám đốc

15. 部長 ぶちょう bu chou trưởng phòng

16. 課長 かちょう ka chou Trưởng nhóm

17. 専務 せんむ  senmu giám đốc quản lý / người chỉ đạo

18. 総支配人 そうしはいにん Sou shihai nin Tổng giám đốc

19. 取締役 とりしまりやく  tori shimari yaku Người phụ trách

20. 上司 じょうし joushi Cấp trên

21. 部下 ぶか buka  Cấp dưới

22. 同僚 どうりょう dou ryou Đồng nghiệp

23. 受付 うけつけ uke tsuke Tiếp tân

24. 企画書  きかくしょ kikaku sho Dự án đề xuất

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

banner top 3
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây